sugarer

/'ʃugərə/
Học thuật
Thân thiện
sugarer

A sugarer is often late to the morning meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người làm việc chểnh mảng, người làm việc cẩu thả: "sugarer" một từ lóng để chỉ một người thường xuyên làm việc một cách lười biếng, thiếu cẩn thận hoặc không chú tâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be a sugarer; finish your work properly. (Đừng làm việc chểnh mảng như vậy; hãy hoàn thành công việc của con cho tử tế.)
    • The manager fired two sugarers who kept missing deadlines. (Người quản lý đã sa thải hai kẻ làm việc cẩu thả liên tục trễ hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, thường trong lời nói hoặc để chỉ trích một cách thẳng thắn. nhấn mạnh thái độ thiếu trách nhiệm sự lười biếng trong công việc.
Biến thể từ gần giống
  • To sugar (động từ, lóng): Hành động làm việc một cách chểnh mảng, cẩu thả.
    • He just sugared through the report and handed it in. (Hắn ta chỉ làm báo cáo một cách cẩu thả rồi nộp.)
Từ đồng nghĩa
  • Slacker (n): kẻ lười biếng, người trốn việc.
  • Shirker (n): kẻ lảng tránh trách nhiệm.
  • Goof-off (n, lóng): kẻ lười nhác, hay lảng tránh việc.
Từ trái nghĩa
  • Hard worker (n): người làm việc chăm chỉ.
  • Diligent person (n): người cần cù, siêng năng.
sugarer

A sugarer is often late to the morning meeting.

danh từ
  1. (từ lóng) người làm việc chểnh mảng