suggestible

/sə'dʤestəbl/
Học thuật
Thân thiện
suggestible

A teacher's positive suggestion encourages the suggestible student.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bị ám thị, dễ bị gợi ý, dễ bị ảnh hưởng: Chỉ một người dễ dàng chấp nhận, tin theo hoặc bị ảnh hưởng bởi ý kiến, đề xuất hoặc ám thị từ người khác, thường không sự phản biện hay suy xét kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Children are often more suggestible than adults. (Trẻ em thường dễ bị ám thị hơn người lớn.)
    • A tired or hypnotized person becomes highly suggestible. (Một người mệt mỏi hoặc bị thôi miên trở nên rất dễ bị ám thị.)
    • The witness's memory was not reliable because he was very suggestible. (Ký ức của nhân chứng không đáng tin anh ta rất dễ bị gợi ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học: Thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả đặc điểm tính cách hoặc trạng thái tâm trí của một cá nhân.

    • The study focused on the factors that make a person more or less suggestible. (Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố khiến một người dễ hoặc khó bị ám thị hơn.)
  • Trong pháp : Được dùng để cảnh báo về độ tin cậy của lời khai, đặc biệt từ những nhân chứng dễ bị ảnh hưởng bởi câu hỏi dẫn dắt.

    • The lawyer argued that the confession was invalid due to the defendant's suggestible state of mind. (Luật sư lập luận rằng lời thú tội vô hiệu do trạng thái tinh thần dễ bị ám thị của bị cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Suggestibility (danh từ): Tính dễ bị ám thị, khả năng dễ bị gợi ý.
    • Hypnosis increases a person's suggestibility. (Thôi miên làm tăng tính dễ bị ám thị của một người.)
Từ đồng nghĩa
  • Impressionable: Dễ bị ảnh hưởng, dễ tiếp thu (ấn tượng).
  • Susceptible: Dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải.
  • Pliable: Dễ uốn nắn, dễ bảo (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Strong-willed: ý chí mạnh mẽ.
  • Skeptical: Hoài nghi, tính chất hoài nghi.
  • Independent-minded: tư duy độc lập.
suggestible

A teacher's positive suggestion encourages the suggestible student.

tính từ
  1. có thể đề nghị được
  2. (triết học) dễ ám thị