sulcature

Học thuật
Thân thiện
sulcature

La sulcature de la feuille est bien visible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rãnh: "sulcature" là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ một đường rãnh, rãnh lõm hoặc vết khía có thể quan sát được trên bề mặt của một vật thể hoặc cấu trúc. thường được sử dụng trong các lĩnh vực như địa chất, địa lý, giải phẫu học thực vật học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sulcature de la roche indique une érosion ancienne. (Rãnh trên đá cho thấy sự xói mòn từ xa xưa.)
    • On observe une fine sulcature à la surface de la feuille. (Người ta quan sát thấy một rãnh mịn trên bề mặt chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sulcature profonde": rãnh sâu.

    • Les sulcatures profondes du cerveau sont bien visibles sur l'IRM. (Các rãnh sâu của não bộ hiện trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ.)
  • "sulcature caractéristique": rãnh đặc trưng.

    • Cette sulcature caractéristique permet d'identifier l'espèce de coquillage. (Rãnh đặc trưng này cho phép xác định loài vỏ sò.)
Biến thể từ gần giống
  • Sillon (n.m): luống cày, rãnh, nếp nhăn (nghĩa rộng phổ biến hơn, có thể dùng trong nông nghiệp, giải phẫu).
  • Rainure (n.f): rãnh, khe (thường chỉ rãnh nhân tạo, kỹ thuật).
  • Strie (n.f): vết khía, vạch (thường nhỏ nhiều).
Từ đồng nghĩa
  • Sillon: rãnh, luống.
  • Rainure: rãnh, khe.
  • Strie: vạch, vết khía.
Lưu ý sử dụng
  • "Sulcature" là một thuật ngữ chuyên môn, ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, các từ như sillon hoặc rainure được ưa dùng hơn.
  • Từ này luôndanh từ giống cái: une sulcature.
sulcature

La sulcature de la feuille est bien visible.

danh từ giống cái
  1. (địa chất, địa lý; giải phẫu; thực vật học) rãnh

Từ có nhắc đến "sulcature"