sulfatation

Học thuật
Thân thiện
sulfatation

La sulfatation réduit la capacité de la batterie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Điện học) Sự sunfat hóa: Quá trình hóa học trong đó các tấm cực (thườngchì) của bình ắc quy bị phủ một lớp muối sunfat (như chì sunfat), làm giảm hiệu suất dung lượng của ắc quy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La sulfatation d'un accumulateur est un problème courant qui réduit sa durée de vie. (Sự sunfat hóa của một bình ắc quymột vấn đề phổ biến làm giảm tuổi thọ của .)
    • Pour éviter la sulfatation, il faut recharger la batterie régulièrement. (Để tránh sự sunfat hóa, cần phải sạc pin thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sulfatation avancée": Sự sunfat hóa nặng.
    • Une sulfatation avancée peut rendre une batterie irrécupérable. (Một sự sunfat hóa nặng có thể khiến pin không thể phục hồi được.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulfater (động từ): Gây ra hiện tượng sunfat hóa, bị phủ sunfat.
    • Les plaques de plomb peuvent se sulfater si la batterie reste déchargée. (Các tấm chì có thể bị sunfat hóa nếu pin vẫntrạng thái hết điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Formation de sulfate: Sự hình thành sunfat. (Cụm từ mô tả quá trình tương tự trong bối cảnh kỹ thuật.)
Lưu ý
  • Từ sulfatation chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực kỹ thuật điện, đặc biệt liên quan đến bảo dưỡng hỏng hóc của ắc quy chì-axit. không phảimột từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
sulfatation

La sulfatation réduit la capacité de la batterie.

danh từ giống cái
  1. (điện học) sự sunfat hóa
    • La sulfatation d'un accmulateur
      sự sunfat hóa ắc qui