sulfurage

Học thuật
Thân thiện
sulfurage

Le jardinier effectue un sulfurage sur les vignes pour les protéger.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Nông nghiệp) Sự xửbằng cacbon sunfua: "sulfurage" là một thuật ngữ chuyên ngành nông nghiệp, chỉ quá trình xửcây trồng, đất hoặc nông sản bằng hợp chất cacbon sunfua (thườngdạng khí) để diệt trừ sâu bệnh, nấm mốc hoặc các loài gây hại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sulfurage des vignes est une pratique ancienne. (Việc xửbằng cacbon sunfua cho các vườn nhomột phương pháp cổ xưa.)
    • Le sulfurage est efficace contre certains champignons. (Sự xửbằng cacbon sunfua hiệu quả chống lại một số loại nấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sulfurage des sols": sự xửđất bằng cacbon sunfua.

    • Le sulfurage des sols permet de détruire les nématodes. (Việc xửđất bằng cacbon sunfua cho phép tiêu diệt các loài tuyến trùng.)
  • "sulfurage en serre": sự xửbằng cacbon sunfua trong nhà kính.

    • Le sulfurage en serre nécessite des précautions strictes. (Việc xửbằng cacbon sunfua trong nhà kính đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulfurer (động từ): xửbằng cacbon sunfua.

    • Il faut sulfurer les plants avant la plantation. (Cần phải xửcác cây giống bằng cacbon sunfua trước khi trồng.)
  • Sulfureux/sulfureuse (tính từ): chứa lưu huỳnh, thuộc về lưu huỳnh.

    • Une odeur sulfureuse (Một mùi lưu huỳnh)
Từ đồng nghĩa
  • Traitement au sulfure de carbone: sự xửbằng cacbon sunfua.
  • Fumigation au sulfure de carbone: sự xông hơi bằng cacbon sunfua.
Các cụm từ liên quan
  • Procéder au sulfurage: tiến hành xửbằng cacbon sunfua.
    • On va procéder au sulfurage du champ demain. (Người ta sẽ tiến hành xửbằng cacbon sunfua cho cánh đồng vào ngày mai.)
Lưu ý
  • Sulfuragemột từ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp bảo vệ thực vật. Hợp chất cacbon sunfua (CS₂) được sử dụng trong quá trình này độc tính cao dễ cháy, nên việc áp dụng phải tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt.
sulfurage

Le jardinier effectue un sulfurage sur les vignes pour les protéger.

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự xử lý (bằng) cacbon sunfua

Từ gần giống