sulphureous

/sʌl'fjuəriəs/
Học thuật
Thân thiện
sulphureous

A sulphureous lichen grows on the old stone wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất lưu huỳnh, chứa lưu huỳnh: Mô tả thứ đó thành phần, mùi, hoặc đặc tính của lưu huỳnh.
    • màu vàng lục: Trong thực vật học, dùng để mô tả màu sắc vàng pha xanh lục, giống như màu của lưu huỳnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The sulphureous fumes from the volcano made it hard to breathe. (Khói mùi lưu huỳnh từ núi lửa khiến việc thở trở nên khó khăn.)
    • The chemist identified a sulphureous compound in the mixture. (Nhà hóa học đã xác định được một hợp chất chứa lưu huỳnh trong hỗn hợp.)
    • The botanist noted the flower's sulphureous petals. (Nhà thực vật học ghi nhận những cánh hoa màu vàng lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sulphureous spring": suối nước lưu huỳnh, chỉ nguồn nước tự nhiên chứa các hợp chất lưu huỳnh.

    • People visit the sulphureous spring for its supposed health benefits. (Mọi người đến suối nước lưu huỳnh những lợi ích sức khỏe được cho của .)
  • "sulphureous atmosphere": bầu không khí mùi lưu huỳnh, thường dùng để mô tả môi trường gần các khu vực núi lửa hoặc công nghiệp.

    • The area around the factory had a distinctly sulphureous atmosphere. (Khu vực quanh nhà máy một bầu không khí đặc trưng mùi lưu huỳnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulphurous (adj): (cách viết khác) tính chất lưu huỳnh, chứa lưu huỳnh. Đây biến thể chính tả phổ biến hơn của "sulphureous".

    • The sulphurous smell was overwhelming. (Mùi lưu huỳnh thật áp đảo.)
  • Sulphur (n): lưu huỳnh (danh từ chỉ nguyên tố hóa học).

    • Sulphur is a yellow chemical element. (Lưu huỳnh một nguyên tố hóa học màu vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sulfureous (adj): (cách viết Mỹ) tính chất lưu huỳnh.
  • Sulfurous (adj): (cách viết Mỹ) chứa lưu huỳnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "sulphureous").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sulphureous").

sulphureous

A sulphureous lichen grows on the old stone wall.

tính từ ((cũng) sulphurous)
  1. (thuộc) lưu huỳnh, giống lưu huỳnh
  2. (thực vật học) màu vàng lục

Từ gần giống