sulpicien

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) giáo đoàn Thánh Xun-pít
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) giáo sĩ giáo đoàn Thánh Xun-pít
sulpicien
Un prêtre sulpicien enseigne dans un séminaire.