summerlike

/'sʌmə summery/ Cách viết khác : (summerlike) /'sʌməlaik/ (summerly) /'sʌməli/
Học thuật
Thân thiện
summerlike

The children enjoy a summerlike day at the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như mùa , đặc điểm của mùa : "summerlike" mô tả thời tiết, nhiệt độ, hoặc cảm giác tương tự như những đặc điểm điển hình của mùa , chẳng hạn như ấm áp, nắng dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We enjoyed a summerlike day in the middle of spring. (Chúng tôi đã tận hưởng một ngày giống như mùa giữa mùa xuân.)
    • The weather turned surprisingly summerlike for October. (Thời tiết trở nên giống mùa một cách đáng ngạc nhiên vào tháng Mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "summerlike conditions": điều kiện thời tiết giống mùa .

    • The forecast predicts summerlike conditions throughout the week. (Dự báo dự đoán điều kiện thời tiết giống mùa suốt cả tuần.)
  • "a summerlike atmosphere": bầu không khí như mùa .

    • The café, with its bright decor and iced drinks, had a summerlike atmosphere. (Quán cà phê, với cách trang trí sáng sủa đồ uống đá, một bầu không khí như mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Summery (tính từ): giống như mùa , thuộc về mùa (cách viết khác phổ biến hơn của "summerlike").

    • She wore a light, summery dress. ( ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng, phù hợp mùa .)
  • Summerly (tính từ): (ít dùng) thuộc về hoặc giống như mùa .

Từ đồng nghĩa
  • Balmy: ấm áp dễ chịu (thường nói về thời tiết).
  • Warm: ấm áp.
summerlike

The children enjoy a summerlike day at the park.

tính từ
  1. (thuộc) mùa ; như mùa