supceptible

/sə'septəbl/
tính từ
  1. (+ of) có thể được
    • passage supceptible of another interpretation
      đoạn văn (có thể) hiểu cách khác cũng được
  2. dễ mắc, dễ bị
    • supceptible to tuberculosis
      dễ mắc phải chứng lao, dễ bị lao
  3. dễ xúc cảm
    • a supceptible child
      đứa bé dễ xúc cảm; đứa bé dễ hờn giận