superciliousness

/,sju:pə'siliəsnis/
Học thuật
Thân thiện
superciliousness

She displayed her superciliousness with a dismissive wave of her hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính kiêu kỳ, tính hợm hĩnh: Thái độ hoặc cách cư xử tỏ ra mình người trên, coi thường người khác một cách lộ liễu khinh bỉ.
    • Vẻ ta đây: Cử chỉ, ánh mắt hoặc nét mặt biểu lộ sự kiêu ngạo tự cho mình quan trọng hơn người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her superciliousness made it difficult for her to make friends. (Tính kiêu kỳ của ấy khiến khó kết bạn.)
    • I was put off by the waiter's superciliousness. (Tôi thấy khó chịu với vẻ ta đây của người phục vụ.)
    • His superciliousness stems from his family's wealth and status. (Tính hợm hĩnh của anh ta bắt nguồn từ sự giàu có địa vị của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with an air of superciliousness": với vẻ kiêu kỳ, với điệu bộ hợm hĩnh.
    • He dismissed the idea with an air of superciliousness. (Anh ta bác bỏ ý tưởng đó với vẻ kiêu kỳ.)
  • "to display superciliousness": thể hiện sự hợm hĩnh.
    • The critic's review was noted for its display of superciliousness. (Bài phê bình của nhà phê bình được chú ý thể hiện sự hợm hĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Supercilious (tính từ): kiêu kỳ, hợm hĩnh.
    • He gave a supercilious smile. (Anh ta nở một nụ cười kiêu kỳ.)
  • Superciliously (trạng từ): một cách kiêu kỳ.
    • She looked at him superciliously. ( ấy nhìn anh ta một cách kiêu kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrogance: sự kiêu ngạo.
  • Haughtiness: vẻ cao ngạo.
  • Condescension: thái độ kẻ cả.
  • Disdain: sự khinh thị.
Từ trái nghĩa
  • Humility: sự khiêm tốn.
  • Modesty: tính nhún nhường.
  • Respect: sự tôn trọng.
superciliousness

She displayed her superciliousness with a dismissive wave of her hand.

danh từ
  1. tính kiêu kỳ, tính hợm hĩnh; vẻ ta đây

Từ đồng nghĩa