superfecundation

/,sju:pəfə'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
superfecundation

A veterinarian explains superfecundation to a student using a diagram of animal reproduction.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học, Sinh học):
    • Hiện tượng bội thụ tinh khác kỳ: Một hiện tượng trong đó hai hoặc nhiều trứng (noãn) được rụng trong cùng một chu kỳ kinh nguyệt nhưng được thụ tinh bởi tinh trùng từ các lần giao hợp riêng biệt, có thể xảy ra cách nhau vài ngày. Điều này có thể dẫn đến việc mang thai đôi hoặc đa thai với các bố khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rare case of twins with different fathers was explained by superfecundation. (Trường hợp hiếm gặp của cặp song sinh khác cha đã được giải thích bằng hiện tượng bội thụ tinh khác kỳ.)
    • Superfecundation is possible because human eggs can remain viable for fertilization for up to 24 hours after ovulation. (Bội thụ tinh khác kỳ có thể xảy ra trứng người có thể duy trì khả năng thụ tinh đến 24 giờ sau khi rụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heteropaternal superfecundation": Một thuật ngữ chuyên môn hơn để chỉ hiện tượng bội thụ tinh khác kỳ các trứng được thụ tinh bởi tinh trùng của các nam giới khác nhau, dẫn đến song sinh dịu tử (cùng mẹ khác cha).
    • DNA testing confirmed heteropaternal superfecundation in the twins. (Xét nghiệm DNA đã xác nhận hiện tượng bội thụ tinh dịu tử ở cặp song sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Superfetation (n): Bội thụ thai khác kỳ. Một hiện tượng khác, hiếm gặp hơn, khi một phụ nữ đã mang thai lại tiếp tục rụng trứng thụ thai thêm một lần nữa, dẫn đến hai thai nhicác giai đoạn phát triển khác nhau trong cùng một tử cung.
    • Superfetation is extremely rare in humans. (Bội thụ thai khác kỳ cực kỳ hiếm gặpngười.)
Từ đồng nghĩa
  • Heteropaternal superfecundation: Bội thụ tinh dịu tử (cụ thể hơn, nhấn mạnh việc nhiều cha).
  • Multiple fertilization within one cycle: Sự thụ tinh nhiều lần trong một chu kỳ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến danh từ chuyên môn này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.)

superfecundation

A veterinarian explains superfecundation to a student using a diagram of animal reproduction.

danh từ
  1. bội thụ tinh khác kỳ