superficies

/,sju:pə'fiʃi:z/
Học thuật
Thân thiện
superficies

The geologist examined the superficies of the rock sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bề mặt, diện tích: Lớp ngoài cùng hoặc phần có thể nhìn thấy được của một vật thể hoặc một khu vực.
    • Vẻ ngoài, bề ngoài: Khía cạnh bên ngoài hoặc biểu hiện bề ngoài của một sự vật, sự việc, thường không phản ánh bản chất bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The superficies of the ancient table was smooth from years of polishing. (Bề mặt của chiếc bàn cổ rất nhẵn do nhiều năm đánh bóng.)
    • He was only concerned with the superficies of the agreement, not its deeper implications. (Anh ta chỉ quan tâm đến vẻ ngoài của thỏa thuận, chứ không phải những hàm ý sâu xa của .)
    • The law deals with the rights over the superficies of the land. (Luật pháp điều chỉnh các quyền đối với diện tích bề mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong pháp : Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp để chỉ quyền sở hữu hoặc sử dụng bề mặt của một mảnh đất, tách biệt với những bên dưới hoặc bên trên .
    • The right of superficies allows him to build on the land without owning it. (Quyền bề mặt cho phép anh ta xây dựng trên mảnh đất không cần sở hữu .)
Biến thể từ gần giống
  • Superficial (adj): Thuộc về bề mặt, hời hợt, nông cạn.
    • His analysis was too superficial to be useful. (Phân tích của anh ta quá hời hợt để có ích.)
  • Superficiality (n): Tính chất bề mặt, sự hời hợt.
    • The superficiality of the debate disappointed many. (Tính chất hời hợt của cuộc tranh luận làm nhiều người thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Surface: Bề mặt.
  • Exterior: Bên ngoài, vẻ ngoài.
  • Facade: Mặt tiền, vẻ bề ngoài (thường mang nghĩa che giấu thực tế).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "superficies".

superficies

The geologist examined the superficies of the rock sample.

danh từ
  1. bề mặt, diện tích
  2. vẻ ngoài, bề ngoài