superhétérodyne

Học thuật
Thân thiện
superhétérodyne

Un technicien règle un récepteur superhétérodyne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Kỹ thuật vô tuyến) Máy thu đổi tần: Một loại máy thu sóng vô tuyến sử dụng kỹ thuật trộn tần số (hétérodyne) để chuyển đổi tần số của tín hiệu thu được thành một tần số trung gian cố định, dễ dàng hơn cho việc khuếch đại lọc, nhằm cải thiện độ chọn lọc độ ổn định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le principe du superhétérodyne a révolutionné la conception des récepteurs radio. (Nguyênmáy thu đổi tần đã cách mạng hóa việc thiết kế các máy thu thanh.)
    • Ce vieux poste de radio utilise une technologie superhétérodyne. (Chiếc máy thu thanh này sử dụng công nghệ máy thu đổi tần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Récepteur superhétérodyne: Cụm từ kỹ thuật để chỉ đầy đủ "máy thu đổi tần".
    • La plupart des récepteurs modernes sont des récepteurs superhétérodyne. (Hầu hết các máy thu hiện đại đềumáy thu đổi tần.)
Biến thể từ gần giống
  • Hétérodyne (adj, n): (kỹ thuật) trộn tần; máy thu dùng nguyêntrộn tần (một dạng đơn giản hơn).
  • Fréquence intermédiaire (n): Tần số trung gian, một khái niệm trung tâm trong nguyênhoạt động của máy thu superhétérodyne.
Từ đồng nghĩa
  • Récepteur à changement de fréquence: Máy thu chuyển đổi tần số (cách giải thích kỹ thuật).
Thông tin bổ sung
  • Nguồn gốc: Từ ghép của tiền tố "super-" (siêu, trên) "hétérodyne" (bản thân từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "heteros" - khác "dynamis" - lực), chỉ kỹ thuật trộn hai tần số khác nhau để tạo ra tần số mới.
  • Lĩnh vực sử dụng: Thuật ngữ chuyên ngành trong kỹ thuật điện tử, viễn thông, đặc biệttrong thiết kế máy thu thanh, máy thu hình các thiết bị thu sóng vô tuyến.
superhétérodyne

Un technicien règle un récepteur superhétérodyne.

danh từ giống đực
  1. (rađiô) máy thu đổi tần