superimpregnation

/,sju:pər,impreg'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
superimpregnation

A female rabbit can experience superimpregnation, resulting in a litter with two different fathers.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bội thụ tinh nhiều kỳ: Một hiện tượng sinh học trong đó một con cái được thụ tinh nhiều lần bởi các con đực khác nhau trong cùng một chu kỳ sinh sản, dẫn đến việc một lứa đẻ có thể con non từ nhiều cha khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Superimpregnation is observed in some animal species, such as certain rodents. (Hiện tượng bội thụ tinh nhiều kỳ được quan sát thấymột số loài động vật, chẳng hạn như một số loài gặm nhấm.)
    • The study focused on the genetic diversity resulting from superimpregnation. (Nghiên cứu tập trung vào sự đa dạng di truyền do bội thụ tinh nhiều kỳ mang lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to result from superimpregnation": kết quả của bội thụ tinh nhiều kỳ.
    • The mixed paternity in the litter resulted from superimpregnation. (Việc nhiều cha khác nhau trong cùng một lứa kết quả của bội thụ tinh nhiều kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Superimpregnate (động từ): gây ra hiện tượng bội thụ tinh nhiều kỳ.
  • Superfetation (danh từ): hiện tượng thụ thai lần hai khi đã có thai sẵn; thường bị nhầm lẫn nhưng khác biệt về mặt khái niệm với "superimpregnation".
Từ đồng nghĩa
  • Multiple paternity: đa phụ hệ (một thuật ngữ mô tả hậu quả hoặc trạng thái tương tự, chỉ việc một lứa nhiều cha).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu khoa học về sinh học, động vật học hoặc di truyền học. rất hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • "Superimpregnation" mô tả cụ thể quá trình thụ tinh nhiều lần, trong khi kết quả của có thể được mô tả bằng các cụm từ như "multiple paternity" (đa phụ hệ) hoặc "mixed paternity" (phụ hệ hỗn hợp).
superimpregnation

A female rabbit can experience superimpregnation, resulting in a litter with two different fathers.

danh từ
  1. bội thụ tinh nhiều kỳ