superiorly

/sju:'piəriəli/
Học thuật
Thân thiện
superiorly

A leaf is attached superiorly to the stem.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • vị trí trên, ở phía trên: "superiorly" mô tả vị trí hoặc hướng nằmtrên một vật khác. Đây nghĩa chính trong lĩnh vực giải phẫu thực vật học.
    • Một cách ưu việt, cao cấp hơn: "superiorly" có thể mô tả cách thức vượt trội hoặc chất lượng cao hơn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The muscle attaches superiorly to the skull. ( bám vào phía trên của hộp sọ.)
    • This species of leaf grows superiorly on the stem. (Loài này mọcvị trí trên của thân cây.)
    • The new model performs superiorly in all tests. (Mẫu mới hoạt động một cách ưu việt trong mọi bài kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thường dùng để mô tả vị trí của các bộ phận cơ thể so với một điểm tham chiếu, nghĩa "ở phía gần đầu hơn".

    • The liver is located superiorly to the intestines. (Gan nằmphía trên so với ruột.)
  • Trong thực vật học: Dùng để mô tả vị trí của các bộ phận như , hoa mọcphía trên.

    • The flowers are arranged superiorly on the branch. (Những bông hoa được sắp xếpphần trên của cành.)
Biến thể từ gần giống
  • Superior (adj): ở trên, cao cấp hơn, ưu việt.

    • superior quality (chất lượng cao cấp)
    • superior position (vị trítrên)
  • Superiority (n): tính ưu việt, sự vượt trội.

    • technological superiority (sự vượt trội về công nghệ)
Từ đồng nghĩa
  • Above: ở trên, phía trên (về vị trí).
  • Superbly: một cách tuyệt vời, xuất sắc (về chất lượng).
Từ trái nghĩa
  • Inferiorly: ở vị trí dưới, thấp kém hơn.
superiorly

A leaf is attached superiorly to the stem.

phó từ
  1. (thực vật học); giảivị trí trên