superlativement

Học thuật
Thân thiện
superlativement

Il déteste superlativement les épinards.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hết sức, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của một tính chất, hành động hoặc trạng thái.
    • Quá mức, đến cực điểm: Diễn tả một mức độ vượt xa bình thường, đạt đến điểm tột cùng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il est superlativement intelligent. (Anh ấy thông minh hết sức.)
    • Elle a été superlativement gentille avec nous. ( ấy đã tử tế với chúng tôi một cách cực kỳ.)
    • Ce film est superlativement ennuyeux. (Bộ phim này chán đến cực điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn phong thân mật hoặc cổ: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, đôi khi mang sắc thái cường điệu hoặc hài hước, ngày nay ít phổ biến hơn.
    • Il exagère superlativement ! (Hắn ta phóng đại quá mức!)
  • Nhấn mạnh sự tột độ: Thường đi kèm với các động từ hoặc tính từ diễn tả cảm xúc mạnh mẽ hoặc phẩm chất đặc biệt.
    • Admirer superlativement un artiste. (Ngưỡng mộ một nghệ sĩ đến cực điểm.)
Biến thể từ liên quan
  • Superlatif, -ive (tính từ): thuộc về cấp so sánh cao nhất; (danh từ) cấp so sánh cao nhất trong ngữ pháp.
    • "Le meilleur" est le superlatif de "bon". ("Le meilleur" là dạng so sánh cao nhất của "bon".)
  • Superlativementphó từ được hình thành từ tính từ .
Từ đồng nghĩa
  • Extrêmement: vô cùng, cực kỳ.
  • Excessivement: quá mức, thái quá.
  • Suprêmement: một cách tối cao, vô cùng.
  • Infiniment: vô hạn, vô cùng.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ này mang sắc thái thân mật () được coi là từ () trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh trang trọng hoặc hàng ngày, các từ đồng nghĩa như được ưa dùng hơn.
  • Vị trí: Thường đứng trước tính từ hoặc phó từ bổ nghĩa.
    • superlativement + [tính từ/trạng từ]
superlativement

Il déteste superlativement les épinards.

phó từ
  1. (thân mật, từ nghĩa ) hết sức; quá mức, đến cực điểm
    • Exécrer quelqu'un superlativement
      ghét ai đến cực điểm