superlativeness

/sju:'pə:lətivnis/
Học thuật
Thân thiện
superlativeness

The superlativeness of the diamond's sparkle was breathtaking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tột bực, tính chất cao nhất: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chấtmức độ cao nhất, vượt trội hơn hẳn so với tất cả những thứ khác cùng loại.
    • Sự xuất sắc tuyệt đối: Chỉ sự ưu tú, hoàn hảo đến mức không có thể sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The superlativeness of her performance left the audience in awe. (Tính chất tột bực trong màn trình diễn của ấy đã khiến khán giả kinh ngạc.)
    • We must acknowledge the superlativeness of this scientific achievement. (Chúng ta phải công nhận sự xuất sắc tuyệt đối của thành tựu khoa học này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to achieve superlativeness": đạt đến sự tột bực, đạt đến đỉnh cao.

    • The artist spent decades striving to achieve superlativeness in his craft. (Người nghệ sĩ đã dành hàng thập kỷ phấn đấu để đạt đến sự tột bực trong nghề của mình.)
  • "a realm of superlativeness": một lĩnh vực của sự xuất chúng.

    • His work exists in a realm of superlativeness, beyond ordinary comparison. (Tác phẩm của ông tồn tại trong một lĩnh vực của sự xuất chúng, vượt ra ngoài sự so sánh thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Superlative (adj, n): (tính từ) ở cấp cao nhất, tuyệt vời; (danh từ) hình thức so sánh cao nhất trong ngữ pháp.

    • She gave a superlative speech. ( ấy đã một bài phát biểu tuyệt vời.)
    • "Best" is the superlative of "good". ("Best" dạng so sánh cao nhất của "good".)
  • Superlatively (adv): một cách tuyệt vời, một cách xuất sắc.

    • The food was superlatively prepared. (Món ăn được chuẩn bị một cách tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Supremacy: sự tối cao, sự vượt trội.
  • Preeminence: sự ưu tú, sự xuất chúng.
  • Excellence: sự xuất sắc, sự ưu tú.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "superlativeness")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "superlativeness")

superlativeness

The superlativeness of the diamond's sparkle was breathtaking.

danh từ
  1. tính tột bực