supernaturalist

/,sju:pə'nætʃrəlist/
Học thuật
Thân thiện
supernaturalist

A supernaturalist painting depicts a glowing spirit in a moonlit forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa siêu tự nhiên: Một người tin tưởng vào sự tồn tại của các hiện tượng, thực thể hoặc lực lượng vượt ra ngoài các quy luật tự nhiên đã biết không thể giải thích được bằng khoa học thông thường.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa siêu tự nhiên: Miêu tả niềm tin, học thuyết hoặc đặc điểm gắn liền với việc thừa nhận thế giới siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a firm supernaturalist, she believed in ghosts and psychic phenomena. ( một người theo chủ nghĩa siêu tự nhiên kiên định, ấy tin vào ma các hiện tượng tâm linh.)
    • The debate featured a scientist and a supernaturalist. (Cuộc tranh luận sự tham gia của một nhà khoa học một người theo chủ nghĩa siêu tự nhiên.)
  • Tính từ:

    • His supernaturalist worldview influenced all his writings. (Thế giới quan mang tính siêu nhiên của ông ảnh hưởng đến tất cả các tác phẩm của ông.)
    • The book explores supernaturalist beliefs across different cultures. (Cuốn sách khám phá những niềm tin mang tính siêu nhiên trên các nền văn hóa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Supernaturalist interpretation": Cách giải thích theo lập trường siêu nhiên.
    • He offered a supernaturalist interpretation of the ancient myth. (Ông ấy đưa ra một cách giải thích mang tính siêu nhiên cho thần thoại cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Supernaturalism (n): Chủ nghĩa siêu nhiên, học thuyết hoặc niềm tin vào thế giới siêu nhiên.

    • Supernaturalism is a central theme in many religions. (Chủ nghĩa siêu nhiên một chủ đề trung tâm trong nhiều tôn giáo.)
  • Supernatural (adj): Siêu nhiên, thuộc về thế giới bên kia hoặc không thể giải thích bằng tự nhiên.

    • Many stories involve supernatural powers. (Nhiều câu chuyện liên quan đến sức mạnh siêu nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Believer in the supernatural (người tin vào sự siêu nhiên), occultist (người theo thuyết huyền bí - trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Supernaturalistic (mang tính siêu nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Naturalist (người theo chủ nghĩa tự nhiên), materialist (người theo chủ nghĩa duy vật), skeptic (người hoài nghi).
  • Tính từ: Naturalistic (mang tính tự nhiên), materialistic (duy vật), rationalist (duy ).
supernaturalist

A supernaturalist painting depicts a glowing spirit in a moonlit forest.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa siêu tự nhiên