supersaturate

/,sju:pə'sætʃəreit/
Học thuật
Thân thiện
supersaturate

A scientist carefully supersaturates a solution in a beaker.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho một dung dịch trở nên quá bão hòa: Hành động hòa tan thêm chất tan vào một dung dịch vượt quá điểm bão hòa thông thườngmột nhiệt độ áp suất nhất định, tạo ra một trạng thái không ổn định, tạm thời.
    • Làm cho một hệ thống hoặc tình huống trở nên quá tải, dư thừa đến mức không thể chứa thêm: (Nghĩa ẩn dụ) Hành động đưa vào quá nhiều thứ (thông tin, cảm xúc, yếu tố) vượt quá khả năng xử lý hoặc chứa đựng bình thường.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • You can supersaturate a solution of sodium acetate by heating it and dissolving more salt than it normally holds at room temperature. (Bạn có thể làm quá bão hòa một dung dịch natri axetat bằng cách đun nóng hòa tan thêm muối nhiều hơn lượng thường chứanhiệt độ phòng.)
    • The air can become supersaturated with water vapor before condensation forms. (Không khí có thể trở nên quá bão hòa hơi nước trước khi ngưng tụ hình thành.)
    • (Nghĩa ẩn dụ) The media constantly supersaturates the public with sensational news stories. (Giới truyền thông liên tục làm quá tải công chúng với những câu chuyện tin tức giật gân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become supersaturated": trở nên quá bão hòa. Đây trạng thái thụ động của dung dịch hoặc hệ thống.
    • If you cool the solution slowly and carefully, it may become supersaturated without crystallizing. (Nếu bạn làm nguội dung dịch từ từ cẩn thận, có thể trở nên quá bão hòa không kết tinh.)
  • "supersaturated with...": quá bão hòa với... (một chất, yếu tố cụ thể).
    • The market is supersaturated with similar smartphone models. (Thị trường quá bão hòa với các mẫu điện thoại thông minh tương tự nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Supersaturation (danh từ): sự quá bão hòa.
    • The supersaturation of the solution is a metastable state. (Sự quá bão hòa của dung dịch một trạng thái bán ổn định.)
  • Supersaturated (tính từ): ở trạng thái quá bão hòa.
    • A supersaturated solution will crystallize upon the introduction of a seed crystal. (Một dung dịch quá bão hòa sẽ kết tinh khi sự xuất hiện của một tinh thể mầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Overload (động từ): làm quá tải (thường dùng cho nghĩa ẩn dụ).
  • Oversaturate (động từ): làm bão hòa quá mức (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Dilute (động từ): pha loãng.
  • Undersaturate (động từ): làm chưa bão hòa.
supersaturate

A scientist carefully supersaturates a solution in a beaker.

ngoại động từ
  1. qua bão hoà