superstrata
/,sju:pə'streitəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều: superstrata):
- (Địa lý, Địa chất) Tầng trên, lớp trên, vỉa trên: Chỉ một lớp đất đá, trầm tích hoặc vật liệu nằm phía trên một lớp khác (gọi là lớp nền hoặc lớp dưới) trong cấu trúc địa tầng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The geologists identified a layer of sandstone as the superstrata resting on a bed of shale. (Các nhà địa chất đã xác định một lớp sa thạch là tầng trên nằm trên một vỉa đá phiến sét.)
- The study focuses on the erosion patterns of the superstrata in this region. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu mẫu xói mòn của lớp trên ở khu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngôn ngữ học (ít phổ biến hơn): Có thể dùng để chỉ một ngôn ngữ hoặc các yếu tố ngôn ngữ có ảnh hưởng từ bên ngoài và được áp đặt lên một ngôn ngữ bản địa (ngôn ngữ nền). Cách dùng này tương tự với "superstrate".
- The influence of Norman French on English is an example of a linguistic superstrata. (Ảnh hưởng của tiếng Pháp Norman lên tiếng Anh là một ví dụ về lớp ngôn ngữ trên trong ngôn ngữ học.)
Biến thể và từ gần giống
- Superstratum (danh từ, số ít): Dạng số ít của "superstrata", có cùng nghĩa.
- Each superstratum tells a different geological story. (Mỗi tầng trên kể một câu chuyện địa chất khác nhau.)
- Substratum (danh từ): Lớp nền, lớp dưới; lớp đối lập nằm bên dưới "superstratum".
- Stratum (danh từ): Lớp, tầng (nghĩa chung).
Từ đồng nghĩa
- Overlying layer/bed: Lớp/vỉa nằm phía trên.
- Upper stratum: Tầng trên.
Lưu ý
- "Superstrata" là dạng số nhiều chính thức, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về khoa học Trái Đất. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng cụm từ mô tả như "upper layers" hoặc "overlying strata" hơn.
danh từ, số nhiều superstrata
- (địa lý,địa chất) tầng trên, vỉa trên