supertelluric

/,sju:pəte'lju:rik/
Học thuật
Thân thiện
supertelluric

A scientist studies a supertelluric mineral sample in the lab.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trên mặt đất: "supertelluric" một thuật ngữ khoa học, đặc biệt trong địa chất học, dùng để mô tả những tồn tại, xảy ra hoặc nguồn gốc từ bên trên bề mặt Trái Đất, trái ngược với những bên dưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focuses on supertelluric processes like erosion and sedimentation. (Nghiên cứu tập trung vào các quá trìnhtrên mặt đất như xói mòn trầm tích.)
    • These minerals have a supertelluric origin, formed by atmospheric interactions. (Những khoáng chất này nguồn gốctrên mặt đất, được hình thành do tương tác với khí quyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt các quá trình bên ngoài (như phong hóa) với các quá trình bên trong lòng đất (như hoạt động magma).
    • Supertelluric forces are constantly reshaping the landscape. (Các lựctrên mặt đất liên tục định hình lại cảnh quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Supratelluric (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ những thứtrên bề mặt Trái Đất.
  • Subtelluric (tính từ): Trái nghĩa, chỉ những thứbên dưới bề mặt Trái Đất.
Từ đồng nghĩa
  • Epigene (tính từ): (Địa chất) nguồn gốc hoặc hình thành trên hoặc gần bề mặt Trái Đất.
  • Surficial (tính từ): liên quan đến hoặc nằm trên bề mặt.
Cụm từ liên quan
  • Supertelluric zone (danh từ): khu vựctrên mặt đất.
    • Life thrives in the supertelluric zone. (Sự sống phát triển mạnhkhu vực trên mặt đất.)
supertelluric

A scientist studies a supertelluric mineral sample in the lab.

tính từ
  1. trên mặt đất