superterrene

/,sju:pəti'restriəl/ Cách viết khác : (superterrene) /,sju:pəte'ri:n/
Học thuật
Thân thiện
superterrene

A satellite orbits in superterrene space.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trên trái đất, ở trên mặt đất: "superterrene" mô tả vị trí hoặc thuộc tính của thứ đó nằmphía trên bề mặt trái đất, không phải dưới lòng đất hay dưới nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient texts describe superterrene realms inhabited by celestial beings. (Các văn bản cổ mô tả những lãnh địatrên mặt đất được ngụ bởi các thực thể thiên thể.)
    • Their focus was on superterrene navigation, not subterranean exploration. (Trọng tâm của họ vào việc định hướng trên mặt đất, không phải thám hiểm dưới lòng đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "superterrene phenomena": các hiện tượng xảy ra trên mặt đất.
    • The study catalogues various superterrene phenomena observed in the region. (Nghiên cứu liệt kê các hiện tượng trên mặt đất khác nhau được quan sát thấy trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Superterrestrial (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ những trên hoặc thuộc về bề mặt trái đất.
    • Superterrestrial life forms were the subject of the research. (Các dạng sống trên mặt đất chủ đề của nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Aboveground: ở trên mặt đất.
  • Epigeal (thuộc về thực vật học): nảy mầm hoặc phát triển trên mặt đất.
Từ trái nghĩa
  • Subterranean: dưới lòng đất.
  • Subaqueous: dưới nước.
superterrene

A satellite orbits in superterrene space.

tính từ
  1. trên trái đất, ở trên mặt đất