supervisorship

/'sju:pəvaizəʃip/
Học thuật
Thân thiện
supervisorship

The manager's new supervisorship involves overseeing the production line.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ giám sát: Vị trí, vai trò hoặc nhiệm vụ của một người giám sát; sự đảm nhiệm công việc giám sát.
    • Thời gian đảm nhiệm chức vụ giám sát: Khoảng thời gian một người giữ chức vụ giám sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was promoted to the supervisorship of the entire production department. (Anh ấy được thăng chức lên vị trí giám sát toàn bộ phận sản xuất.)
    • Her supervisorship lasted for five years before she moved to a different role. (Thời gian ấy đảm nhiệm chức vụ giám sát kéo dài năm năm trước khi chuyển sang vai trò khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To assume the supervisorship": đảm nhận chức vụ giám sát.

    • She will assume the supervisorship of the new project next month. ( ấy sẽ đảm nhận chức vụ giám sát dự án mới vào tháng tới.)
  • "Under one's supervisorship": dưới sự giám sát của ai đó.

    • The team worked efficiently under his supervisorship. (Đội ngũ làm việc hiệu quả dưới sự giám sát của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Supervisor (n): người giám sát, giám thị.

    • The supervisor is responsible for the team's performance. (Người giám sát chịu trách nhiệm về hiệu suất của đội.)
  • Supervisory (adj): thuộc về giám sát.

    • She has strong supervisory skills. ( ấy kỹ năng giám sát mạnh mẽ.)
  • Supervision (n): sự giám sát, sự giám thị.

    • The work was done under close supervision. (Công việc được thực hiện dưới sự giám sát chặt chẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Oversight role: vai trò giám sát.
  • Managerial position: vị trí quản lý (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm giám sát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "supervise".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "supervisorship".)

supervisorship

The manager's new supervisorship involves overseeing the production line.

danh từ
  1. chức vụ giám sát