supprimable

Học thuật
Thân thiện
supprimable

Ce détail est supprimable dans la version finale du document.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bỏ, có thể loại bỏ: Chỉ một cái gì đó có thể được gỡ bỏ, xóa đi hoặc làm biến mất không gây ra vấn đề hoặc sự thiếu hụt cơ bản.
    • Có thể hủy bỏ, có thể bãi bỏ: Chỉ một quy định, điều khoản hoặc tình trạng nào đó có thể được chấm dứt hoặc thu hồi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette fonctionnalité est supprimable en un clic. (Tính năng này có thể xóa bằng một nhấp chuột.)
    • Les fichiers temporaires sont supprimables. (Các tập tin tạm thờicó thể xóa được.)
    • Cette clause du contrat est supprimable. (Điều khoản này trong hợp đồngcó thể hủy bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "élément supprimable": yếu tốthể loại bỏ.

    • Dans cette version, plusieurs éléments sont supprimables pour alléger le texte. (Trong phiên bản này, nhiều yếu tốthể loại bỏ để làm nhẹ văn bản.)
  • "option supprimable": tùy chọn có thể gỡ bỏ.

    • Ce logiciel propose des modules supplémentaires supprimables. (Phần mềm này cung cấp các -đun bổ sung có thể gỡ bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Supprimer (động từ): xóa, bỏ, hủy bỏ.

    • Il faut supprimer ces données obsolètes. (Cần phải xóa những dữ liệu lỗi thời này.)
  • Suppression (danh từ): sự xóa bỏ, sự hủy bỏ.

    • La suppression de cette taxe est prévue. (Việc bãi bỏ loại thuế này đã được dự kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Effaçable: có thể xóa, có thể tẩy.
  • Abolissable: có thể bãi bỏ, có thể thủ tiêu.
  • Retirable: có thể rút lại, có thể thu hồi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ 'supprimable')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ 'supprimable')

supprimable

Ce détail est supprimable dans la version finale du document.

tính từ
  1. có thể bỏ, có thể bãi, có thể bãi bỏ, có thể hủy bỏ
    • Détail supprimable
      chi tiết có thể bỏ