supraterrestre

Học thuật
Thân thiện
supraterrestre

Un supraterrestre observe la Terre depuis son vaisseau spatial.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Siêu hạ giới, thuộc về thế giới bên kia: Chỉ những vượt ra ngoài thế giới trần tục, vật chất; thuộc về một cõi giới cao hơn, tâm linh hoặc thần thánh.
    • Không thuộc về trái đất, ngoài trần thế: Có thể ám chỉ nguồn gốc hoặc bản chất không thuộc về thế giới vật chất thông thường chúng ta biết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les croyances en des êtres supraterrestres sont anciennes. (Niềm tin vào các thực thể siêu hạ giới đã từ lâu đời.)
    • Une puissance supraterrestre régirait l'univers selon certaines philosophies. (Một quyền năng siêu hạ giới sẽ chi phối vũ trụ theo một số triết thuyết.)
    • Il décrivait une beauté presque supraterrestre. (Anh ấy miêu tả một vẻ đẹp gần như không thuộc về trần thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "monde supraterrestre": thế giới siêu hạ giới, thế giới bên kia.

    • Les mystiques cherchent à communiquer avec le monde supraterrestre. (Các nhà thần bí tìm cách giao tiếp với thế giới siêu hạ giới.)
  • "origine supraterrestre": nguồn gốc siêu hạ giới.

    • Certains attribuent ces phénomènes à une origine supraterrestre. (Một số người cho rằng những hiện tượng này nguồn gốc siêu hạ giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Extraterrestre (adj): ngoài trái đất, thuộc về hành tinh khác. (Lưu ý: "extraterrestre" thường chỉ những thuộc về không gian vũ trụ vậtbên ngoài Trái Đất, trong khi "supraterrestre" thiên về khía cạnh siêu nhiên, tâm linh.)
  • Supranaturel (adj): siêu nhiên.
  • Céleste (adj): thuộc về trời, thiên đàng.
Từ đồng nghĩa
  • Métaphysique: siêu hình.
  • Spirituel: thuộc về tinh thần, tâm linh.
  • Divin: thuộc về thần thánh.
Từ trái nghĩa
  • Terrestre: thuộc về trái đất, trần thế.
  • Matérialiste: duy vật.
  • Profane: phàm tục.
supraterrestre

Un supraterrestre observe la Terre depuis son vaisseau spatial.

tính từ
  1. siêu hạ giới, ở thế giới bên kia

Từ có nhắc đến "supraterrestre"