surabondamment
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Nhiều quá, dư thừa, quá mức cần thiết: Diễn tả một hành động hoặc trạng thái được thực hiện với số lượng hoặc mức độ vượt xa so với nhu cầu hoặc giới hạn thông thường, thường dẫn đến sự dư thừa không cần thiết.
- Thừa thãi, thừa mứa: Nhấn mạnh sự dư thừa đến mức lãng phí hoặc không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Parler surabondamment. (Nói nhiều quá / Nói dông dài.)
- Fournir surabondamment des détails. (Cung cấp thừa thãi những chi tiết.)
- La table était surabondamment garnie. (Chiếc bàn được bày biện thịnh soạn một cách thừa mứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn phong phê bình hoặc mô tả: Thường mang sắc thái chỉ trích hoặc nhận xét về một sự quá đà, thiếu cân nhắc.
- Il s'excusa surabondamment, au point de devenir gênant. (Anh ấy xin lỗi một cách quá mức cần thiết, đến mức trở nên khó chịu.)
- Dùng để nhấn mạnh sự hào phóng hoặc phong phú (ít phổ biến hơn): Trong một số ngữ cảnh, có thể diễn tả sự dồi dào, tràn đầy.
- La nature surabondamment généreuse de cette région. (Sự hào phóng tràn trề của thiên nhiên ở vùng này.)
Biến thể và từ gần giống
- Surabondant, -e (tính từ): thừa thãi, dư thừa.
- Une abondance surabondante. (Một sự dồi dào thừa thãi.)
- Surabondance (danh từ): sự thừa thãi, sự dư thừa.
- La surabondance d'informations. (Sự dư thừa thông tin.)
Từ đồng nghĩa
- Excessivement: quá mức.
- Superfluement: một cách thừa thãi.
- Abondamment: một cách dồi dào, phong phú (nhưng ít mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
- Sobrement: một cách giản dị, đơn sơ.
- Modérément: một cách điều độ, vừa phải.
- Insuffisamment: một cách không đủ.
Cụm từ liên quan
- En surabondance: với số lượng thừa thãi.
- Avoir des provisions en surabondance. (Có dự trữ lương thực thừa mứa.)
phó từ
- nhiều quá
- Parler surabondammentnói nhiều quá
- thừa thãi, thừa mứa
- Fournir surabondamment des détailscung cấp thừa thãi những chi tiết