surcingle

/sə:'siɳgl/
danh từ
  1. đai yên (yên ngựa)
  2. đai áo (áo thầy tu)
ngoại động từ
  1. buộc đai (vào yên ngựa)
  2. buộc bằng đai
surcingle
A rider tightens the surcingle on the horse's saddle.