surcroît

danh từ giống đực
  1. món tăng thêm, cái tăng thêm
    • Surcroît de travail
      món việc tăng thêm
    • de surcroît par surcroît
      lại thêm thêm vào
surcroît
Un surcroît de travail l'attendait à son retour de vacances.