surenchérisseur

Học thuật
Thân thiện
surenchérisseur

Un surenchérisseur lève sa carte lors d'une vente aux enchères.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đấu giá cao hơn: Người tham gia một cuộc đấu giá đưa ra một mức giá cao hơn mức giá hiện tại.
    • Người trả giá cao hơn: Người sẵn sàng trả nhiều tiền hơn người khác để được một món đồ, thường trong một cuộc cạnh tranh.
  2. Tính từ:

    • Đấu giá cao hơn: Dùng để mô tả một người hoặc một hành động liên quan đến việc đưa ra mức giá cao hơn trong một cuộc đấu giá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le surenchérisseur a finalement remporté la peinture. (Người đấu giá cao hơn cuối cùng đã thắng bức tranh.)
    • Il est connu comme un surenchérisseur agressif dans les ventes aux enchères. (Anh ta được biết đến như một người đấu giá cao hơn rất quyết liệt trong các cuộc bán đấu giá.)
  • Tính từ:

    • Une stratégie surenchérisseuse peut faire monter les prix très vite. (Một chiến lược đấu giá cao hơn có thể đẩy giá lên rất nhanh.)
    • Il a adopté une attitude surenchérisseuse lors des négociations. (Anh ta đã thể hiện một thái độ sẵn sàng trả giá cao hơn trong các cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh kinh tế hoặc tài chính, "surenchérisseur" có thể ẩn dụ chỉ một công ty hoặc cá nhân sẵn sàng trả giá cao hơn đối thủ để mua lại một doanh nghiệp khác.
    • La société X s'est positionnée comme le principal surenchérisseur dans l'offre publique d'achat. (Công ty X đã định vị mìnhbên đấu giá cao hơn chính trong vụ mua lại công khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Surenchère (danh từ giống cái): Hành động đấu giá cao hơn; sự trả giá cao hơn.
    • La surenchère entre les deux collectionneurs a été spectaculaire. (Cuộc đấu giá cao hơn giữa hai nhà sưu tập thật ngoạn mục.)
  • Surenchérir (động từ): Đấu giá cao hơn; trả giá cao hơn.
    • Il a décidé de surenchérir de 1000 euros. (Anh ta quyết định đấu giá cao hơn 1000 euro.)
Từ đồng nghĩa
  • Enchérisseur (danh từ): Người đấu giá (nghĩa chung, không nhất thiếtngười đưa ra giá cao nhất cuối cùng).
  • Offrant (danh từ): Người đưa ra đề nghị, người chào giá.
Từ trái nghĩa
  • Sous-enchérisseur (danh từ): Người đấu giá thấp hơn (ít phổ biến).
  • Désiste (danh từ): Người rút lui khỏi cuộc đấu giá.
surenchérisseur

Un surenchérisseur lève sa carte lors d'une vente aux enchères.

tính từ
  1. đấu giá cao hơn
danh từ
  1. người đấu giá cao hơn