surface-colour

/'sə:fis,kʌlə/
Học thuật
Thân thiện
surface-colour

A printer applies surface-colour to a sheet of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu in điện: Một loại màu được sử dụng trong quy trình in ấn, đặc biệt liên quan đến kỹ thuật in điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The printer uses a special surface-colour for this high-quality brochure. (Máy in sử dụng một loại màu in điện đặc biệt cho tờ rơi chất lượng cao này.)
    • Choosing the right surface-colour is crucial for the final appearance of the packaging. (Việc chọn đúng loại màu in điện rất quan trọng đối với vẻ ngoài cuối cùng của bao bì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surface-colour printing": kỹ thuật in sử dụng màu in điện.
    • Surface-colour printing is often used for detailed graphic designs. (Kỹ thuật in màu in điện thường được dùng cho các thiết kế đồ họa chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Surface printing (n): kỹ thuật in bề mặt.
  • Electrostatic printing (n): in tĩnh điện, một kỹ thuật in liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Electrostatic ink: mực in tĩnh điện ( liên quan về công nghệ).
  • Toner: mực in (dùng trong một số máy in, có thể liên quan đến quy trình tương tự).
surface-colour

A printer applies surface-colour to a sheet of paper.

danh từ
  1. màu in điện