surface-to-surface

/'sə:fistə'sə:fis/
Học thuật
Thân thiện
surface-to-surface

A surface-to-surface missile launches from a hidden silo toward a distant target.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đất đối đất: Dùng để mô tả khí (thường tên lửa hoặc tên lửa đạn đạo) được phóng từ một vị trí trên mặt đất hoặc mặt nước nhằm mục tiêu cũng nằm trên mặt đất hoặc mặt nước. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The military deployed surface-to-surface missiles along the coast. (Quân đội triển khai các tên lửa đất đối đất dọc theo bờ biển.)
    • This is a new generation of surface-to-surface weaponry. (Đây một thế hệ khí đất đối đất mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surface-to-surface capability": khả năng tấn công đất đối đất.
    • The country is developing its surface-to-surface capability. (Quốc gia đó đang phát triển khả năng tấn công đất đối đất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Surface-to-air (adj): đất đối không (tên lửa phòng không).
  • Air-to-surface (adj): không đối đất ( khí từ máy bay phóng xuống mặt đất).
  • Surface-to-underwater (adj): mặt nước đối với dưới nước (ngư lôi, khí chống tàu ngầm).
Từ đồng nghĩa
  • Ground-to-ground (adj): đất đối đất (cách gọi khác, ít phổ biến hơn trong tiếng Việt).
surface-to-surface

A surface-to-surface missile launches from a hidden silo toward a distant target.

tính từ
  1. đất đối đất (tên lửa)