surhaussement

Học thuật
Thân thiện
surhaussement

L'ingénieur supervise le surhaussement de la digue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nâng cao hơn: Hành động hoặc kết quả của việc làm cho một vật thể, một cấu trúc hoặc một mức độ nào đó trở nên cao hơn so với trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le surhaussement d'une digue est nécessaire pour se protéger des crues. (Việc nâng cao hơn một con đêcần thiết để phòng chống lũ lụt.)
    • Le surhaussement des prix a rendu ce produit inaccessible. (Việc nâng giá cao hơn đã khiến sản phẩm này trở nên khó mua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surhaussement d'un bâtiment": việc nâng cao hơn một tòa nhà (thường bằng cách xây thêm tầng hoặc nâng nền móng).

    • Le projet prévoit le surhaussement du bâtiment existant. (Dự án dự kiến việc nâng cao hơn tòa nhà hiện .)
  • "surhaussement d'une route": việc nâng cao hơn một con đường.

    • Le surhaussement de la route a amélioré le drainage. (Việc nâng cao hơn con đường đã cải thiện hệ thống thoát nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Surhausser (động từ): nâng cao hơn.

    • Il faut surhausser le mur de clôture. (Cần phải nâng cao hơn bức tường rào.)
  • Rehaussement (danh từ giống đực): sự nâng cao, sự tôn lên (thường dùng với nghĩa trang trí hoặc cải thiện giá trị).

    • Le rehaussement d'un tableau. (Việc tôn lên một bức tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Élévation: sự nâng lên, sự tăng lên.
  • Augmentation: sự tăng lên, sự gia tăng (thường dùng cho giá cả, số lượng).
  • Hausse: sự tăng lên, sự lên giá.
Từ trái nghĩa
  • Abaissement: sự hạ thấp.
  • Baisse: sự giảm xuống, sự hạ giá.
  • Diminution: sự giảm bớt.
surhaussement

L'ingénieur supervise le surhaussement de la digue.

danh từ giống đực
  1. sự nâng cao hơn
    • Surhaussement d'une digue
      sự nâng cao hơn một con đê
    • Surhaussement des prix
      sự nâng giá cao hơn

Từ trái nghĩa