surintendante

Học thuật
Thân thiện
surintendante

La surintendante discute avec une enseignante dans le couloir de l'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nữ hiệu trưởng: Người phụ nữ đứng đầu, quảnmột số trường học.
    • Nữ phụ trách công tác xã hội: Người phụ nữ phụ trách các vấn đề phúc lợi xã hội cho công nhân, thườngtrong nhà máy.
    • Trưởng thị nữ: (Sử học) Người phụ nữ đứng đầu các thị nữ phục vụ trong hoàng gia hoặc gia đình quý tộc.
    • tổng giám sát: (Sử học) Người phụ nữ chức vụ cao, phụ trách giám sát một khu vực hoặc một nhóm người cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nouvelle surintendante de l'école a instauré des réformes. (Nữ hiệu trưởng mới của trường đã thực hiện các cải cách.)
    • La surintendante visite les ateliers pour parler aux ouvrières. (Nữ phụ trách công tác xã hội thăm các phân xưởng để nói chuyện với các nữ công nhân.)
    • La surintendante des filles d'honneur veillait à l'étiquette. (Trưởng thị nữ trông coi việc nghi lễ.)
    • La surintendante des bâtiments royaux était une fonction importante. ( tổng giám sát các tòa nhà hoàng giamột chức vụ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Surintendante générale": Tổng giám sát trưởng (nữ). Đâymột chức danh cao cấp hơn, chỉ người phụ nữ đứng đầu một hệ thống giám sát rộng lớn.
    • Elle fut nommée surintendante générale des hôpitaux. ( được bổ nhiệm làm tổng giám sát trưởng các bệnh viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Surintendant (danh từ giống đực): Hiệu trưởng (nam), người phụ trách (nam), tổng giám sát (nam). Đâydạng nam tính tương ứng.
    • Le surintendant des finances. (Tổng giám sát ngân khố.)
  • Surintendance (danh từ giống cái): Chức vụ của một hoặc ; ban giám sát.
    • Elle a pris la tête de la surintendance. ( đã đảm nhận vị trí đứng đầu ban giám sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Directrice (nữ hiệu trưởng): Nữ giám đốc, nữ hiệu trưởng. (Nhấn mạnh vai trò quản lý, lãnh đạo).
  • Intendante (nữ quản lý): Nữ quản gia, nữ giám sát. (Thường dùng trong bối cảnh quảnnội bộ, tài sản).
  • Contrôleuse (nữ kiểm soát viên): Nữ thanh tra, nữ kiểm soát viên. (Nhấn mạnh chức năng kiểm tra, giám sát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho danh từ 'surintendante'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'surintendante'.

surintendante

La surintendante discute avec une enseignante dans le couloir de l'école.

danh từ giống cái
  1. nữ hiệu trưởng (một số trường học)
  2. nữ phụ trách công tác xã hội (ở nhà máy)
  3. (sử học) trưởng thị nữ
  4. (sử học) tổng giám sát