surjet

danh từ giống đực
  1. mũi khâu vắt (để chắp hai mảnh vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "surjet"

Từ có nhắc đến "surjet"

surjet
La couturière utilise un surjet pour assembler deux morceaux de tissu.