surlendemain

Học thuật
Thân thiện
surlendemain

On se retrouve sur le surlendemain de la fête.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ngày hôm sau nữa: Khoảng thời gianhai ngày sau một thời điểm được nói đến. chỉ ngày kế tiếp của "ngày mai" (le lendemain).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il part aujourd'hui et reviendra surlendemain. (Anh ấy đi hôm nay sẽ trở về vào ngày hôm sau nữa.)
    • Nous nous sommes rencontrés lundi, et le surlendemain, il a plu. (Chúng tôi gặp nhau vào thứ Hai, ngày hôm sau nữa, trời đã mưa.)
    • La réunion est prévue pour mardi ; le surlendemain, je serai en voyage. (Cuộc họp được dự kiến vào thứ Ba; ngày hôm sau nữa, tôi sẽ đi du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'aujourd'hui en huit": Cụm từ chỉ một tuần sau ngày hôm nay. Đâymột cách diễn đạt tương tự về mặt khoảng thời gian (7 ngày), trong khi "surlendemain" chỉ khoảng cách 2 ngày.

    • Rendez-vous d'aujourd'hui en huit ! (Hẹn gặp sau một tuần nữa nhé!)
  • Dùng với mạo từ xác định "le surlendemain"phổ biến nhất, thường ám chỉ một ngày cụ thể so với ngày đã được đề cập trước đó.

Biến thể từ gần giống
  • Lendemain (danh từ giống đực): ngày hôm sau, ngày kế tiếp.

    • Le lendemain de son arrivée, il est tombé malade. (Ngày hôm sau khi đến nơi, anh ấy đã bị ốm.)
  • Avant-veille (danh từ giống cái): ngày hôm trước nữa (hai ngày trước một thời điểm).

    • Je l'ai vu l'avant-veille de mon départ. (Tôi đã gặp anh ấy vào ngày hôm trước nữa trước khi tôi khởi hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Le jour d'après le lendemain: Cụm từ diễn giải nghĩa đen "ngày sau ngày mai". (Ít phổ biến hơn, thường dùng để giải thích).
Thành ngữ liên quan
  • "Être Gros-Jean comme devant": Thành ngữ chỉ tình trạng không thay đổi, vẫn như cũ sau một sự việc. Có thể dùng trong ngữ cảnh so sánh với "le surlendemain" để nói về một kết quả không khác biệt sau hai ngày.
    • Après toutes ces discussions, le surlendemain, nous étions Gros-Jean comme devant. (Sau tất cả những cuộc thảo luận đó, ngày hôm sau nữa, chúng tôi vẫn y nguyên như trước.)
surlendemain

On se retrouve sur le surlendemain de la fête.

danh từ giống đực
  1. ngày hôm sau nữa

Từ có nhắc đến "surlendemain"