surseoir

ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) hoãn
    • Surseoir un jugement
      hoãn một vụ xử án
nội động từ
  1. (luật học, pháp lý) hoãn
    • Surseoir à une exécution capitale
      hoãn một vụ xử tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

surseoir
Le juge a décidé de surseoir au procès.