sursitaire

Học thuật
Thân thiện
sursitaire

Un jeune homme sursitaire poursuit ses études à l'université.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người được hưởng án treo: Chỉ một người bị kết án nhưng được hưởng án treo, tức là không phải chấp hành hình phạtngay nếu tuân thủ các điều kiện nhất định trong thời gian thử thách.
    • Người được hoãn tòng quân: Chỉ một thanh niên đủ tuổi nhập ngũ nhưng được hoãn thực hiện nghĩa vụ quân sự lý do cá nhân (như đang đi học, sức khỏe...).
  2. Tính từ:

    • Được hưởng án treo: Mô tả tình trạng của một bản án hoặc một người được hưởng án treo.
    • Được hoãn tòng quân: Mô tả tình trạng của một thanh niên được hoãn nghĩa vụ quân sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est sursitaire pour raisons médicales. (Anh ấyngười được hoãn tòng quân lý do sức khỏe.)
    • Le tribunal en a fait un sursitaire. (Tòa án đã cho anh ta trở thành người được hưởng án treo.)
  • Tính từ:

    • Il a obtenu une peine sursitaire. (Anh ta bị kết án được hưởng án treo.)
    • Il est sursitaire du service militaire. (Anh ấy được hoãn tòng quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh pháp lý (tư pháp) hành chính (quân sự). Trong đời sống hàng ngày, thường được hiểu với nghĩa "người được hoãn đi lính".
Biến thể từ gần giống
  • Sursis (danh từ giống đực): Sự hoãn lại; án treo.
    • obtenir un sursis (được hưởng án treo / được hoãn lại)
  • Sursitaire không dạng biến thể giống cái (sursitaire) hay số nhiều (sursitaires) khác biệt về hình thức.
Từ đồng nghĩa
  • Bénéficiaire d'un sursis: Người được hưởng án treo/hoãn.
  • Ajourné (trong ngữ cảnh quân sự): Người bị hoãn (nhập ngũ).
Thành ngữ liên quan
  • Être en sursis: Ở trong tình trạng tạm hoãn, tạm thời; có nghĩa bóngsống trong tình trạng bấp bênh, không chắc chắn.
    • Sa carrière est en sursis. (Sự nghiệp của anh ta đang trong tình trạng bấp bênh.)
sursitaire

Un jeune homme sursitaire poursuit ses études à l'université.

danh từ
  1. người được hưởng án treo
  2. người được hoãn tòng quân
tính từ
  1. được hưởng án treo
  2. được hoãn tòng quân

Từ gần giống