survie

Học thuật
Thân thiện
survie

Une greffe du cœur lui a permis une survie de plusieurs mois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sống sót: Trạng thái tiếp tục sống hoặc tồn tại sau một tai nạn, thảm họa, hoặc tình huống nguy hiểm.
    • Sự sống thêm: Khoảng thời gian sống được kéo dài, đặc biệt sau một căn bệnh nghiêm trọng hoặc nhờ một biện pháp y tế.
    • (Tôn giáo) Cuộc sốngthế giới bên kia: Sự tồn tại hoặc sự sống sau khi chết, theo quan niệm tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les techniques de survie sont essentielles en forêt. (Các kỹ thuật sinh tồnthiết yếu trong rừng.)
    • La survie de l'espèce est menacée par la pollution. (Sự sống sót của loài đang bị đe dọa bởi ô nhiễm.)
    • Il ne pense qu'à la survie dans l'au-delà. (Anh ta chỉ nghĩ đến cuộc sốngthế giới bên kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Question de survie": Vấn đề sinh tử, vấn đề sống còn.

    • Pour cette entreprise, innover est une question de survie. (Đối với công ty này, đổi mớimột vấn đề sống còn.)
  • "Instinct de survie": Bản năng sinh tồn.

    • Son instinct de survie l'a poussé à agir rapidement. (Bản năng sinh tồn đã thúc đẩy anh ta hành động nhanh chóng.)
Biến thể từ liên quan
  • Survivre (động từ): Sống sót, tồn tại sau.

    • Peu de passagers ont survécu au crash. (Rất ít hành khách sống sót sau vụ tai nạn máy bay.)
  • Survivant, survivante (danh từ/ tính từ): Người sống sót; còn sót lại.

    • Les survivants de la catastrophe ont été secourus. (Những người sống sót sau thảm họa đã được cứu hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pérénnité: Sự trường tồn, sự lâu dài (nhấn mạnh tính bền vững).
  • Subsistance: Sự sinh sống, sự tồn tại (nhấn mạnh vào các điều kiện vật chất để sống).
Các cụm từ liên quan
  • Lutter pour la survie: Đấu tranh để sinh tồn.

    • Ces animaux luttent pour leur survie dans un environnement hostile. (Những con vật này đấu tranh để sinh tồn trong một môi trường thù địch.)
  • Assurer la survie de quelque chose: Đảm bảo sự tồn tại của cái gì đó.

    • Ce traité assure la survie de la paix dans la région. (Hiệp ước này đảm bảo sự tồn tại của hòa bình trong khu vực.)
Thành ngữ liên quan
  • Tenir à quelque chose comme à la prunelle de ses yeux / comme à sa survie: Coi cái gì đó quý như ngọc, cần thiết như sự sống còn.
    • Il tient à cette tradition comme à sa survie. (Anh ấy coi truyền thống này quý như sự sống còn của mình.)
survie

Une greffe du cœur lui a permis une survie de plusieurs mois.

danh từ giống cái
  1. sự sống sót
  2. sự sống thêm
    • Une survie de quelques mois grâce à une greffe du coeur
      nhờ ghép tim sống thêm được vài tháng
  3. (tôn giáo) cuộc sốngthế giới bên kia

Từ gần giống