survie

danh từ giống cái
  1. sự sống sót
  2. sự sống thêm
    • Une survie de quelques mois grâce à une greffe du coeur
      nhờ ghép tim sống thêm được vài tháng
  3. (tôn giáo) cuộc sốngthế giới bên kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

survie
Une greffe du cœur lui a permis une survie de plusieurs mois.