survivre

nội động từ
  1. còn sống, sống sót
    • Survivre à son époux
      còn sống sau khi chồng chết
    • Survivre à la catastrophe
      sống sót trong tai nạn
  2. tiếp tục sống
    • Il ne peut survivre à son honneur
      anh ta không thể tiếp tục sống sau khi đã mất hết danh dự
  3. vẫn sống mãi (về sau)
    • L'oeuvre d'art survit à son auteur
      tác phẩm nghệ thuật vẫn sống mãi sau khi tác giả đã mất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "survivre"

Từ có nhắc đến "survivre"