susceptibilité

danh từ giống cái
  1. tính hay động lòng, tính dễ tự ái
    • Ménager la susceptibilité de quelqu'un
      tránh không chạm đến tính hay động lòng của ai
  2. (vậthọc) độ nhạy cảm, độ cảm
    • Susceptibilité magnétique
      độ cảm từ
  3. (từ , nghĩa ) tính nhạy cảm, tính mẫn cảm
susceptibilité
Il faut éviter de froisser la susceptibilité de votre interlocuteur.