susceptible

Học thuật
Thân thiện
susceptible

Une proposition susceptible de vous intéresser.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể, khả năng: Dùng để diễn tả một điều đó khả năng xảy ra hoặc có thể được thực hiện.
    • Dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng: Chỉ một người dễ bị tác động bởi cảm xúc, lời nói hoặc dễ mắc một bệnh nào đó.
    • Nhạy cảm, mẫn cảm (từ ): khả năng cảm nhận hoặc phản ứng nhanh nhạy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (Có thể, khả năng):

    • Cette solution est susceptible de résoudre le problème. (Giải pháp này có thể giải quyết được vấn đề.)
    • Un matériau susceptible de fondre à haute température. (Một vật liệu có thể nóng chảynhiệt độ cao.)
  • Tính từ (Dễ bị tổn thương, dễ tự ái):

    • Il ne faut pas plaisanter avec lui, il est très susceptible. (Đừng đùa với anh ấy, anh ấy rất dễ tự ái.)
    • Les enfants sont plus susceptibles aux infections. (Trẻ em dễ bị nhiễm trùng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être susceptible de + infinitif": khả năng (làm gì đó).

    • Ce comportement est susceptible de provoquer des conflits. (Hành vi này khả năng gây ra xung đột.)
  • "susceptible à quelque chose": Dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì đó.

    • Une personne susceptible aux critiques. (Một người dễ bị tổn thương bởi những lời chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Susceptibilité (danh từ giống cái): Tính dễ bị tổn thương, tính nhạy cảm; khả năng có thể xảy ra.
    • La susceptibilité d'un individu. (Tính dễ tự ái của một cá nhân.)
    • La susceptibilité d'une interprétation. (Khả năng có thể có của một cách giải thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Capable de: khả năng.
  • Sensible: Nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng.
  • Vulnérable: Dễ bị tổn thương.
Từ trái nghĩa
  • Insensible: cảm, không bị ảnh hưởng.
  • Immunisé: Được miễn dịch.
  • Imperméable à: Không bị ảnh hưởng bởi.
susceptible

Une proposition susceptible de vous intéresser.

tính từ
  1. có thể, khả năng
    • Phrase qui est susceptible de deux interprétations
      câu có thể hai cách giải thích
    • Proposition susceptible de vous intéresser
      đề nghị có thể làm cho anh thích thú
  2. hay động lòng, dễ tự ái
    • Elle est bonne mais très susceptible
      chị ấy tử tế nhưng rất hay động lòng
  3. (từ , nghĩa ) nhạy cảm, mẫn cảm

Từ có nhắc đến "susceptible"