susmentionné

Học thuật
Thân thiện
susmentionné

Les conditions susmentionnées sont remplies.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được nêutrên, đã đề cậptrên: Từ này dùng để chỉ một người, sự vật, sự việc hoặc chi tiết đã được nhắc đến trước đó trong cùng một văn bản hoặc cuộc nói chuyện. giúp tránh việc phải lặp lại thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les articles susmentionnés sont en rupture de stock. (Các mặt hàng được nêutrên hiện đã hết hàng.)
    • Veuillez respecter les règles susmentionnées. (Xin vui lòng tuân thủ các quy tắc đã đề cậptrên.)
    • Le contrat fait référence aux clauses susmentionnées. (Hợp đồng viện dẫn đến các điều khoản nêutrên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn phong hành chính, pháp lý, học thuật hoặc các văn bản trang trọng để tạo sự chính xác rõ ràng.
    • Conformément aux accords susmentionnés, la livraison est prévue pour demain. (Theo như các thỏa thuận đã nêu trên, việc giao hàng được dự kiến vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Susdit, susdite (adj): Có nghĩa tương tự "susmentionné", cũng có nghĩa là "đã nóitrên", thường dùng trong văn bản phápcổ điển hơn.
    • Les faits susdits sont établis. (Các sự việc đã nóitrên đã được xác lập.)
  • Précité, précitée (adj): Đã trích dẫntrên, đã nóiphần trước.
    • Comme indiqué dans le paragraphe précité. (Như đã chỉ ra trong đoạn đã trích dẫntrên.)
Từ đồng nghĩa
  • Précédemment cité : Đã được trích dẫn trước đó.
  • Ci-dessus mentionné : Được đề cậptrên đây (cụm từ này thường đứng sau danh từ).
Từ trái nghĩa
  • Inframentionné (adj): Sẽ được nêu dưới đây, sẽ đề cậpphần sau.
    • Voir les exemples inframentionnés. (Xem các ví dụ sẽ được nêu dưới đây.)
susmentionné

Les conditions susmentionnées sont remplies.

tính từ
  1. nêutrên
    • Conditions susmentionnées
      điều kiện nêutrên