suspensible

/səs'pensibl/
Học thuật
Thân thiện
suspensible

The new lamp is suspensible from the ceiling hook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể treo được, có thể móc lên: Mô tả một vật đặc tính hoặc cấu trúc cho phép được treo lên, móc vào một điểm hoặc một vật khác không bị rơi xuống. Từ này nhấn mạnh khả năng, tiềm năng để thực hiện hành động treo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new artwork is light and suspensible from the ceiling. (Tác phẩm nghệ thuật mới nhẹ có thể treo được từ trần nhà.)
    • These hooks are designed for suspensible objects like plants or lanterns. (Những chiếc móc này được thiết kế cho các vật thể có thể treo được như cây cảnh hoặc đèn lồng.)
    • Is this decoration suspensible, or does it need to sit on a shelf? (Món đồ trang trí này có thể treo được không, hay cần phải đặt trên kệ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc thiết kế: Thường dùng để mô tả đặc tính kỹ thuật của một vật liệu hoặc sản phẩm.
    • The material's strength and the reinforced loops make the banner completely suspensible. (Độ bền của chất liệu các vòng gia cố làm cho tấm băng rôn hoàn toàn có thể treo được.)
Biến thể từ gần giống
  • Suspend (động từ): treo, móc lên; tạm hoãn.

    • They will suspend the lamp above the table. (Họ sẽ treo chiếc đèn lên phía trên bàn.)
  • Suspension (danh từ): sự treo; sự đình chỉ.

    • The suspension of the sculpture creates a floating effect. (Việc treo bức tượng tạo ra hiệu ứng lửng.)
  • Suspended (tính từ/quá khứ phân từ): đang được treo; bị đình chỉ.

    • A suspended ceiling (trần nhà treo).
Từ đồng nghĩa
  • Hangable: có thể treo lên (nghĩa gần nhất, ít phổ biến hơn).
  • Dangleable: có thể treo lủng lẳng (nhấn mạnh sự chuyển động).
Từ trái nghĩa
  • Non-suspensible: không thể treo được.
  • Fixed: cố định.
  • Ground-based: đặt trên mặt đất.
suspensible

The new lamp is suspensible from the ceiling hook.

tính từ
  1. có thể treo được