suspensif

Học thuật
Thân thiện
suspensif

Le président exerce son veto suspensif sur la nouvelle loi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đình chỉ, tạm hoãn: "Suspensif" mô tả một hành động hoặc hiệu lực bị tạm dừng, chưa được thực hiện ngay lập tức phải chờ một điều kiện hoặc quyết định khác.
    • (Ngôn ngữ học) Dùng để chỉ sự ngắt quãng, chờ đợi: Trong ngữ pháp, liên quan đến dấu câu biểu thị sự tạm dừng hoặc để ngỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le président a un droit de veto suspensif. (Tổng thống quyền phủ quyết đình chỉ.)
    • La décision du tribunal est suspensive : elle attend l'appel. (Phán quyết của tòa án tính chất đình chỉ: đang chờ kháng cáo.)
    • L'effet de ce contrat est suspensif à la condition de l'obtention d'un prêt. (Hiệu lực của hợp đồng này bị đình chỉ với điều kiện phải vay được một khoản vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Condition suspensive": Điều kiện đình chỉ. Đâymột điều khoản trong hợp đồng hiệu lực của hợp đồng bị đình chỉ cho đến khi điều kiện đó được thỏa mãn.
    • La vente est conclue sous condition suspensive d'obtention d'un permis de construire. (Việc mua bán đượckết với điều kiện đình chỉphải được giấy phép xây dựng.)
Biến thể từ gần giống
  • Suspension (n): Sự đình chỉ, sự treo.
    • la suspension des hostilités (sự đình chỉ các hành động thù địch)
  • Suspendre (v): Đình chỉ, hoãn lại, treo lên.
    • suspendre un jugement (hoãn một bản án)
  • Points de suspension (n.pl): Dấu chấm lửng (dấu câu "...").
    • Il a marqué une pause avec des points de suspension... (Anh ấy đánh dấu một khoảng dừng bằng dấu chấm lửng...)
Từ đồng nghĩa
  • Reporté: Bị hoãn lại.
  • Conditionnel: Có điều kiện, tùy thuộc.
  • Provisoire: Tạm thời.
Từ trái nghĩa
  • Définitif: Dứt khoát, cuối cùng.
  • Exécutoire: hiệu lực thi hành ngay.
  • Immédiat: Tức thì.
suspensif

Le président exerce son veto suspensif sur la nouvelle loi.

tính từ
  1. đình chỉ
    • Veto suspensif
      quyền phủ quyết đình chỉ
    • points suspensifs
      (ngôn ngữ học) chấm lửng