suy tôn

  1. đgt (H. suy: xét, lựa chọn; tôn: kính trọng) Đưa lên một địa vị đáng kính trọng: Nhân dân suy tôn Người lãnh tụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suy tôn"

suy tôn
Nhân dân suy tôn vị anh hùng dân tộc.