suzeraineté

danh từ giống cái
  1. tước vị bá chủ
  2. quyền bá chủ
    • Reconnaître la suzeraineté d'un seigneur
      công nhận quyền bá chủ của một lãnh chúa
    • Suzeraineté d'un état sur un autre
      quyền bá chủ của một nước đối với một nước khác
suzeraineté
Un seigneur reconnaît la suzeraineté d'un roi plus puissant.