swaggeringly

/'swægəriɳli/
Học thuật
Thân thiện
swaggeringly

He walked swaggeringly down the street, full of arrogant confidence.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nghênh ngang, vênh váo: Diễn tả cách đi đứng, hành động hoặc nói năng với vẻ tự tin quá mức, kiêu ngạo, tỏ ra ta đây quan trọng.
    • Một cách huênh hoang, khoác lác: Diễn tả cách nói hoặc thể hiện bản thân một cách khoe khoang, tự đề cao.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He walked swaggeringly into the room, as if he owned the place. (Anh ta bước vào phòng một cách nghênh ngang, như thể anh ta chủ của nơi này.)
    • The man spoke swaggeringly about his supposed achievements. (Người đàn ông nói một cách huênh hoang về những thành tựu được cho của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả phong thái: Thường dùng để mô tả phong thái, dáng vẻ hoặc giọng điệu đầy vẻ tự mãn kiêu căng.
    • The leader addressed the crowd swaggeringly, full of empty promises. (Vị lãnh đạo phát biểu với đám đông một cách huênh hoang, đầy những lời hứa suông.)
Biến thể từ gần giống
  • Swagger (động từ): Đi đứng hoặc cư xử một cách tự tin quá mức, nghênh ngang.
    • He swaggered down the street. (Hắn đi nghênh ngang xuống phố.)
  • Swagger (danh từ): Vẻ nghênh ngang, kiêu ngạo; sự huênh hoang.
    • His speech was full of swagger. (Bài phát biểu của anh ta đầy vẻ huênh hoang.)
  • Swaggering (tính từ): tính chất nghênh ngang, huênh hoang.
    • He has a swaggering attitude. (Anh ta thái độ nghênh ngang.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrogantly: một cách kiêu ngạo.
  • Boastfully: một cách khoe khoang.
  • Pompously: một cách khoa trương.
Từ trái nghĩa
  • Humbly: một cách khiêm tốn.
  • Meekly: một cách nhún nhường.
swaggeringly

He walked swaggeringly down the street, full of arrogant confidence.

phó từ
  1. nghênh ngang; vênh váo
  2. huênh hoang khoác lác

Từ có nhắc đến "swaggeringly"