swan-flower

/'swɔn,flauə/
Học thuật
Thân thiện
swan-flower

A graceful swan-flower blooms in the botanical garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài hoa lan thuộc chi Cycnoches: "swan-flower" tên gọi tiếng Anh của một loài phong lan cấu trúc hoa đặc biệt, với trụ hoa mảnh mai, cong vòng gợi nhớ đến cổ của một con thiên nga. Tên tiếng Việt thông dụng hoa lan thiên nga.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The greenhouse has a beautiful collection of swan-flowers. (Nhà kính một bộ sưu tập hoa lan thiên nga tuyệt đẹp.)
    • She is an expert in cultivating swan-flower orchids. ( ấy chuyên gia trong việc trồng lan thiên nga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh thực vật học: Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu chuyên ngành thực vật học, sách về hoa lan, hoặc trong giới sưu tập lan.
    • The swan-flower is noted for its unique column morphology. (Lan thiên nga được ghi nhận nhờ hình thái trụ hoa độc đáo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Swan orchid: Một tên gọi khác cùng chỉ loài lan này.
  • Cycnoches: Tên khoa học của chi lan "swan-flower" thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Swan orchid: lan thiên nga (tên gọi khác bằng tiếng Anh).
swan-flower

A graceful swan-flower blooms in the botanical garden.

danh từ
  1. (thực vật học) hoa lan thiên nga