swashing

/'swɔʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
swashing

A pirate is swashing his cutlass in the air.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vỗ ì oàm: Mô tả âm thanh mạnh mẽ, ồn ào của nước hoặc chất lỏng khi va đập hoặc chảy mạnh.
    • Hung hăng, du côn du kề: (Chủ yếu dùng trong tiếng Mỹ) tính cách thô bạo, ngang ngược, thích gây gổ.
    • Mạnh, quật mạnh: (Từ cổ) Mô tả một đánh hoặc hành động dữ dội, đầy sức mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We could hear the swashing waves against the rocks. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng sóng vỗ ì oàm vào những tảng đá.)
    • He had a swashing manner that intimidated others. (Anh ta thái độ hung hăng khiến người khác sợ hãi.)
    • The knight delivered a swashing blow with his sword. (Kỵ ra một đòn quật mạnh bằng thanh kiếm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a swashing blow": một đánh mạnh mẽ, dứt khoát.
    • The boxer's swashing blow ended the match. ( đánh quật mạnh của quyền Anh đã kết thúc trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Swash (động từ): làm văng tung tóe, vỗ mạnh (về nước).

    • The waves swash against the pier. (Sóng vỗ mạnh vào cầu tàu.)
  • Swashbuckler (danh từ): người thích phiêu lưu mạo hiểm, thường trong các câu chuyện lịch sử.

    • The film is about a swashbuckler on the high seas. (Bộ phim kể về một tay phiêu lưu mạo hiểm trên biển khơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Splashing: làm văng, bắn tung tóe (nước).
  • Boisterous: ồn ào, huyên náo.
  • Blustering: hống hách, khoác lác.
Thành ngữ liên quan
  • Swash one's buckler: (Thành ngữ cổ) Khoe khoang, thể hiện sự hung hăng hoặc dũng khí một cách phô trương.
    • He was always swashing his buckler, but rarely took real action. (Hắn ta luôn khoe khoang hung hăng, nhưng hiếm khi hành động thực sự.)
swashing

A pirate is swashing his cutlass in the air.

tính từ
  1. vỗ ì oàm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hung hăng, du côn du kề
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) mạnh, quật mạnh
    • a swashing blow
      quật mạnh