swashing

/'swɔʃiɳ/
tính từ
  1. vỗ ì oàm
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hung hăng, du côn du kề
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) mạnh, quật mạnh
    • a swashing blow
      quật mạnh
swashing
A pirate is swashing his cutlass in the air.