sweet-sop

/'swi:tsɔp/
Học thuật
Thân thiện
sweet-sop

A ripe sweet-sop sits on a wooden market stall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả na: Tên gọi của một loại trái cây nhiệt đới, vỏ sần sùi với nhiều mắt, thịt quả màu trắng, ngọt nhiều hạt màu đen bên trong. Tên khoa học Annona squamosa.
    • Cây na: Tên gọi của cây thân gỗ nhỏ cho quả na.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sweet-sop has a creamy, sweet flesh. (Quả na phần thịt màu kem ngọt.)
    • We bought some ripe sweet-sops from the market. (Chúng tôi đã mua vài quả na chín từ chợ.)
    • The sweet-sop tree in our garden is bearing fruit. (Cây na trong vườn nhà chúng tôi đang ra quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sweet-sop season": mùa na chín.
    • Summer is the sweet-sop season in this region. (Mùa mùa na chínvùng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Custard apple: Một tên gọi khác phổ biến cho quả na trong tiếng Anh.
  • Sugar-apple: Một tên gọi khác cho quả na.
  • Soursop (Danh từ: ): Một loại trái cây cùng họ, to hơn, gai mềm vị chua ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Custard apple: quả na.
  • Sugar-apple: quả na.
sweet-sop

A ripe sweet-sop sits on a wooden market stall.

danh từ
  1. (thực vật học) cây na
  2. quả na